1. Công chính hóa, phục hồi công chính, trở thành thiện nhân [ơn cứu chuộc của Đức Kitô thực hiện nơi mỗi người tín hữu. Nói cách tiêu cực: thực sự xóa sạch tội lỗi. Nói cách tích cực: canh tân con người nội tại siêu nhiên] 2. Nên danh công chính, được gọi là công chính [nói cách tiêu cực: tội được che lấp. Tích cực: qui hóa ngoại tại]. NNN by faith Công chính tại tin, vì tin mà trở thành công chính [một trong những giáo lý căn bản của phong trào cải cách Tin Lành].
[,dʤʌstifi'keiʃn]
◊ danh từ ▪ sự bào chữa, sự biện hộ, sự chứng minh là đúng; lý lẽ bào chữa ▪ (ngành in) sự sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ
Translate the Inglés term justification to other languages